Nghĩa tiếng Việt
- Cho bú, nuôi nấng.động từEN-VI Dict
- Bú.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mother will suckle the baby.
-
The team had to suckle the system.
/ˈsʌkl/
suckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho bú, nuôi nấng; Bú.
The mother will suckle the baby.
The team had to suckle the system.