TanroDictionary Sổ từ

suckle

/ˈsʌkl/

Anh
0

suckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho bú, nuôi nấng; Bú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho bú, nuôi nấng.động từEN-VI Dict
  2. Bú.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mother will suckle the baby.

  2. The team had to suckle the system.