TanroDictionary Sổ từ

sudatory

/ˈsuːdəˌtɔri/

Anh
0

sudatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm chảy mồ hôi; Thuốc làm chảy mồ hôi; Sudatorium.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chảy mồ hôi.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm chảy mồ hôi.danh từEN-VI Dict
  3. Sudatorium.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hot bath had a sudatory effect.

  2. The doctor gave him a sudatory to drink.

  3. The old sudatory room was very warm.