Nghĩa tiếng Việt
- Xem suddenDEN-VI Dict
- Thình lình, đột nhiên, đột ngột, bỗng, chợt.advWiktionary
Ví dụ
-
The entry suddenly points to sudden.
-
Suddenly, the heavens opened and we all got drenched.
Đột ngột, trời đổ mưa như trút nước và tất cả chúng tôi đều bị ướt sũng.
-
They've suddenly decided to sell the house.
Họ đột nhiên quyết định bán nhà.