TanroDictionary

suffering

/ˈsʌfərɪŋ/

Anh
0

suffering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ; đau đớn, đau khổ, khổ não; hiện tại phân từ của suffer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đớn, sự đau khổ.danh từEN-VI Dict
  2. đau đớn, đau khổ, khổ nãotính từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của sufferđộng từEN-VI Dict
  4. đau đớn, đau khổ, khổ não.tính từ いWiktionary
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sufferđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Her suffering ended after the surgery.

  2. He looked suffering after the long trip.

  3. The suffering child called for his mother.