Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự đau khổ.danh từEN-VI Dict
- đau đớn, đau khổ, khổ nãotính từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của sufferđộng từEN-VI Dict
- đau đớn, đau khổ, khổ não.tính từ いWiktionary
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sufferđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her suffering ended after the surgery.
-
He looked suffering after the long trip.
-
The suffering child called for his mother.