Nghĩa tiếng Việt
- Đủ, đủ để.động từEN-VI Dict
- Đủ cho, đáp ứng nhu cầu của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A simple apology will suffice for this mistake.
-
Two bowls of soup suffice him for dinner.
-
your word will suffice
lời nói của anh là đủ
-
that suffice to prove his honesty
điều đó đủ chứng tỏ tính trung thực của nó
-
two bowls suffice him
hai bát cũng đủ cho nó