TanroDictionary Sổ từ

sufficiency

/səˈfɪʃnsi/

Anh
0

sufficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ; Điều kiện đủ (so với điều kiện cần); Khả năng; thẩm quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đủ, sự đầy đủ.danh từEN-VI Dict
  2. Điều kiện đủ (so với điều kiện cần)danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng; thẩm quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have a sufficiency of food for the trip.

  2. Her savings gave her sufficiency for the month.

  3. He acted with sufficiency to approve the plan.

  4. to have a sufficiency

    sống đầy đủ, sống sung túc