Nghĩa tiếng Việt
- Sự đủ, sự đầy đủ.danh từEN-VI Dict
- Điều kiện đủ (so với điều kiện cần)danh từEN-VI Dict
- Khả năng; thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have a sufficiency of food for the trip.
-
Her savings gave her sufficiency for the month.
-
He acted with sufficiency to approve the plan.
-
to have a sufficiency
sống đầy đủ, sống sung túc