Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng gợi ý (của một ý kiến).danh từEN-VI Dict
- Tính dễ ám thị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children often show suggestibiliti in class.
-
His suggestibiliti made him easy to lead.
/sədʒˌɛstɪbˈɪlɪti/
suggestibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng gợi ý (của một ý kiến); Tính dễ ám thị.
Children often show suggestibiliti in class.
His suggestibiliti made him easy to lead.