TanroDictionary

suint

/ˈsuːənt/

Anh
0

suint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỡ lông cừu; Mồ hôi dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỡ lông cừu.danh từEN-VI Dict
  2. Mồ hôi dầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheep's suint made the wool greasy.

  2. He wiped the suint from his skin.