TanroDictionary Sổ từ

suited

/ˈsuːtɪd/

Anh
0

suited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của suit; Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì); Mặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của suitđộng từEN-VI Dict
  2. Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì).tính từEN-VI Dict
  3. Mặc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat suited her narrow shoulders.

  2. That size is suited for small rooms.

  3. The suited result helped everyone.