Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của sumđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sumđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He summeth the total with care.
/ˈsʌmɪθ/
summeth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của sum; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sum.
He summeth the total with care.