Nghĩa tiếng Việt
- Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp).động từEN-VI Dict
- Kêu gọi (một thành phố... ) đầu hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We will summon the team for a short meeting.
-
The general chose to summon the city to surrender.