Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của summonsđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của summonsdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của summonsđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The court summonses him for duty.