TanroDictionary Sổ từ

summons

/ˈsʌmənz/

Anh Thông dụng
0

summons là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gọi đến, sự triệu đến; Trát đòi hầu toà; Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi đến, sự triệu đến.danh từEN-VI Dict
  2. Trát đòi hầu toà.danh từEN-VI Dict
  3. Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.động từEN-VI Dict
  4. (ngoại động từ) Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.động từWiktionary
  5. Số nhiều của summondanh từWiktionary
  6. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của summonđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The summons arrived by mail this morning.

  2. The police officer served a summons today.

  3. The court summonsed him to appear next week.

  4. To serve a summons on someone.

    Gửi trát đòi ai ra hầu toà.