Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi đến, sự triệu đến.danh từEN-VI Dict
- Trát đòi hầu toà.danh từEN-VI Dict
- Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.động từWiktionary
- Số nhiều của summondanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của summonđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The summons arrived by mail this morning.
-
The police officer served a summons today.
-
The court summonsed him to appear next week.
-
To serve a summons on someone.
Gửi trát đòi ai ra hầu toà.