Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung năng lượng hoặc lòng can đảm để làm điều gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Andrea couldn't summon up the enthusiasm to apply for the position.
/sˈʌmən ˈʌp/
summon up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập trung năng lượng hoặc lòng can đảm để làm điều gì đó.
Andrea couldn't summon up the enthusiasm to apply for the position.