TanroDictionary

sump

/sʌmp/

Anh
0

sump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác; Bình hứng dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác.danh từEN-VI Dict
  2. Bình hứng dầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sump filled with dirty water quickly.

  2. Oil collected in the sump below.