TanroDictionary

sun

/sʌn/

Anh
0

sun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trời, vừng thái dương; Ánh nắng, ánh mặt trời; Thế, thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trời, vừng thái dương.danh từEN-VI Dict
  2. Ánh nắng, ánh mặt trời.danh từEN-VI Dict
  3. Thế, thời.danh từEN-VI Dict
  4. Ngày; năm.danh từEN-VI Dict
  5. Bình minh; hoàng hôn.danh từEN-VI Dict
  6. Cụm đèn trần (ở trần nhà).danh từEN-VI Dict
  7. Phơi, phơi nắng.động từEN-VI Dict
  8. Tắm nắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sun warmed the garden all afternoon.

  2. The bright sun shines over the green field.

  3. His sun is set after a long day.

  4. A whole sun passed before he returned.

  5. We arrived at sun and left at dusk.

Cách đọc khác của 「sun」

sun

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Co lại. Wiktionary

Ví dụ

  • Sun vai.