sung
/sʌŋ/
sung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hát, ca hát; Ca ngợi; Hát, hót.
Nghĩa tiếng Việt
- Hát, ca hát.động từEN-VI Dict
- Ca ngợi.động từEN-VI Dict
- Hát, hót.động từEN-VI Dict
- Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).động từEN-VI Dict
- Ù (tai).động từEN-VI Dict
- Tiếng reo; tiếng vù vù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sung together at the party.
-
The teacher sung the child's hard work.
-
The bird sung softly in the tree.
-
The kettle sung on the stove.
-
My ears sung after the loud noise.
Cách đọc khác của 「sung」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được.
Wiktionary
-
động từ Nhận làm.
Wiktionary
-
động từ Đưa một số tiền vào.
Wiktionary
Ví dụ
- Khế với sung, khế chua, sung chát. (ca dao)
- Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn. (ca dao)
- Sung làm cán bộ.
- Sung vào đội bóng đá
- Số tiền đó sung vào quĩ công.