TanroDictionary Sổ từ

sung

/sʌŋ/

Anh
0

sung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hát, ca hát; Ca ngợi; Hát, hót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hát, ca hát.động từEN-VI Dict
  2. Ca ngợi.động từEN-VI Dict
  3. Hát, hót.động từEN-VI Dict
  4. Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).động từEN-VI Dict
  5. Ù (tai).động từEN-VI Dict
  6. Tiếng reo; tiếng vù vù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sung together at the party.

  2. The teacher sung the child's hard work.

  3. The bird sung softly in the tree.

  4. The kettle sung on the stove.

  5. My ears sung after the loud noise.

Cách đọc khác của 「sung」

sung

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được. Wiktionary
  2. động từ Nhận làm. Wiktionary
  3. động từ Đưa một số tiền vào. Wiktionary

Ví dụ

  • Khế với sung, khế chua, sung chát. (ca dao)
  • Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn. (ca dao)
  • Sung làm cán bộ.
  • Sung vào đội bóng đá
  • Số tiền đó sung vào quĩ công.