TanroDictionary Sổ từ

sunken

/ˈsʌŋkən/

Anh
0

sunken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị chìm; Trũng, hóp, hõm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị chìm.tính từEN-VI Dict
  2. Trũng, hóp, hõm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The divers found a sunken ship on the ocean floor.

  2. The sunken boat lay at the bottom of the lake.

  3. a sunken ship

    chiếc tàu bị chìm

  4. a sunken graden

    vườn trũng

  5. sunken cheeks

    má hóp