Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có thể khắc phục được; chiến thắng; vượt qua được (khó khăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm plan showed superableness in hard times.
/ˈsuːpərəbəlnəs/
superableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có thể khắc phục được; chiến thắng; vượt qua được (khó khăn).
Her calm plan showed superableness in hard times.