TanroDictionary Sổ từ

supercalender

/ˈsuːpɜːˌkæləndɜː/

Anh
0

supercalender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục cán láng (làm giấy); trục cán bóng; Cán (giấy) bằng trục cán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục cán láng (làm giấy); trục cán bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Cán (giấy) bằng trục cán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper passed through the supercalender.

  2. They supercalender the paper for shine.