Nghĩa tiếng Việt
- Người áp tải và phụ trách bán hàng (chở trên tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The supercargo checked the cargo before docking.
/ˌsuːpɜːˈkɑːrˌɡoʊ/
supercargo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người áp tải và phụ trách bán hàng (chở trên tàu).
The supercargo checked the cargo before docking.