Nghĩa tiếng Việt
- Tính siêu phàm; siêu nhiên; vượt quá khả năng con người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story describes his superhumaniti in a strange world.
/ˌsuːpɜːˈhjuːmənəti/
superhumanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính siêu phàm; siêu nhiên; vượt quá khả năng con người.
The story describes his superhumaniti in a strange world.