Nghĩa tiếng Việt
- Đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên.động từEN-VI Dict
- Thêm vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will superimpose the chart over the map.
-
Add one more layer to superimpose.
/ˌsuːpərɪmˈpəʊz/
superimpose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên; Thêm vào.
He will superimpose the chart over the map.
Add one more layer to superimpose.