TanroDictionary

superintend

/ˌsuːpərɪnˈtend/

Anh
0

superintend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trông nom, coi sóc, giám thị, quản lý (công việc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông nom, coi sóc, giám thị, quản lý (công việc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please superintend the note for me.