TanroDictionary Sổ từ

supervene

/ˌsuːpəˈviːn/

Anh
0

supervene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A storm may supervene after noon.