Nghĩa tiếng Việt
- Bổ sung; bổ khuyết; phụ lục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note was a suppletive addition to the text.
/səˈpliːtɪv/
suppletive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ sung; bổ khuyết; phụ lục.
The note was a suppletive addition to the text.