Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supplicate.động từEN-VI Dict
- Năn nỉ, khẩn khoản.advWiktionary
Ví dụ
-
She was supplicating for a little help.
/ˈsʌplɪkətɪŋli/
supplicatingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supplicate; Năn nỉ, khẩn khoản.
She was supplicating for a little help.