Nghĩa tiếng Việt
- Người cung cấp, người tiếp tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our supplier brought fresh fruit every morning.
/səˈplaɪə(r)/
supplier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cung cấp, người tiếp tế.
Our supplier brought fresh fruit every morning.