Nghĩa tiếng Việt
- Giả sử, giả thiết, giả định.động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả... ).động từEN-VI Dict
- Cho rằng, tin, nghĩ rằng.động từEN-VI Dict
- Đề nghị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Suppose we leave early tomorrow.
-
This method suppose careful planning.
-
I suppose we shall be back in an hour.
-
Suppose we try another way to solve this.
-
I suppose we shall be back in an hour
tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại