TanroDictionary Sổ từ

suppose

/səˈpəʊz/

Anh
0

suppose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả sử, giả thiết, giả định; Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả... ); Cho rằng, tin, nghĩ rằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả sử, giả thiết, giả định.động từEN-VI Dict
  2. Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả... ).động từEN-VI Dict
  3. Cho rằng, tin, nghĩ rằng.động từEN-VI Dict
  4. Đề nghị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Suppose we leave early tomorrow.

  2. This method suppose careful planning.

  3. I suppose we shall be back in an hour.

  4. Suppose we try another way to solve this.

  5. I suppose we shall be back in an hour

    tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại