TanroDictionary Sổ từ

surcingle

/ˈsɜːˌsɪŋɡəl/

Anh
0

surcingle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đai yên (yên ngựa); Đai áo (áo thầy tu); Buộc đai (vào yên ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đai yên (yên ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Đai áo (áo thầy tu).danh từEN-VI Dict
  3. Buộc đai (vào yên ngựa).động từEN-VI Dict
  4. Buộc bằng đai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse wore a surcingle for support.

  2. The robe had a wide surcingle.

  3. She surcingle the saddle before riding.

  4. They surcingle the load with a strap.