Nghĩa tiếng Việt
- Không có hoạt tính bề mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soap is surface-inactive in cold water.
/ˈsɜːfəsˌɪˈnæktɪv/
surface-inactive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hoạt tính bề mặt.
This soap is surface-inactive in cold water.