Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His excitement surges before each game.
/sˈɜːdʒɪz/
surges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surge.
His excitement surges before each game.