Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surpass.động từEN-VI Dict
- Vượt hơn, trội hơn, khá hơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was surpassing her own record with each run.
-
His latest score was surpassing, even for him.