Nghĩa tiếng Việt
- Đập lại (lời buộc của đối phương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She surrejoinder quickly, denying the unfair claim.
/səˈɔɪdʒən/
surrejoin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đập lại (lời buộc của đối phương).
She surrejoinder quickly, denying the unfair claim.