Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suspectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard suspected the door was unlocked.
/səsˈpɛktɪd/
suspected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của suspect.
The guard suspected the door was unlocked.