Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định.danh từEN-VI Dict
- Sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie kept us in suspense until the final scene.
-
The suspense made her wait in silence.
-
to keep somebody in suspense
để ai trong tình trạng chờ đợi