Nghĩa tiếng Việt
- Tạm thời; tạm đình.tính từEN-VI Dict
- Lưỡng lự, do dự, không quyết định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reached a suspensive agreement to delay the project.
-
She gave him a suspensive look.
-
suspensive veto
sự phủ quyết tạm thời