TanroDictionary Sổ từ

suspensive

/səˈspɛntsɪv/

Anh
0

suspensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạm thời; tạm đình; Lưỡng lự, do dự, không quyết định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm thời; tạm đình.tính từEN-VI Dict
  2. Lưỡng lự, do dự, không quyết định.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reached a suspensive agreement to delay the project.

  2. She gave him a suspensive look.

  3. suspensive veto

    sự phủ quyết tạm thời