Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).tính từEN-VI Dict
- Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked at him with a suspicious expression.
-
He is suspicious of every new offer.
-
under suspicious circumstances
trong những điều kiện đáng ngờ