TanroDictionary

sustaining

/səˈsteɪnin/

Anh
0

sustaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống đỡ; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sustain; Tăng lực (thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống đỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sustain.động từEN-VI Dict
  3. Tăng lực (thuốc).tính từEN-VI Dict
  4. Điểm tựa; ổ tựa.tính từEN-VI Dict
  5. Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sustaining helped the team finish the project.

  2. She is sustaining the old garden wall.

  3. The doctor gave him sustaining medicine for energy.

  4. The shelf had a strong sustaining under the middle.

  5. He was the sustaining hand behind the group.