TanroDictionary Sổ từ

sustenance

/ˈsʌstənəns/

Anh
0

sustenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất bổ, thức ăn (đen & bóng); Phương tiện sinh sống; Sự nuôi dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất bổ, thức ăn (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
  2. Phương tiện sinh sống.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forest provides enough sustenance for the animals.

  2. Fishing was their only sustenance.

  3. Good food is basic sustenance for children.

  4. there is no sustenance in it

    trong đó không có chất bổ