Nghĩa tiếng Việt
- Chất bổ, thức ăn (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
- Phương tiện sinh sống.danh từEN-VI Dict
- Sự nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forest provides enough sustenance for the animals.
-
Fishing was their only sustenance.
-
Good food is basic sustenance for children.
-
there is no sustenance in it
trong đó không có chất bổ