Nghĩa tiếng Việt
- Sự khâu vết thương, sự khâu vết mổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suturation took only a few minutes.
/ˌsuːtʃəˈeɪʃən/
suturation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khâu vết thương, sự khâu vết mổ.
The suturation took only a few minutes.