Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought an suv for family trips.
/ˌes juː ˈviː/
suv là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.
They bought an suv for family trips.