Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swabđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swabs the screen with a cloth.
/swˈɒbz/
swabs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swab.
He swabs the screen with a cloth.