Nghĩa tiếng Việt
- Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.danh từEN-VI Dict
- Lời nói huênh hoanh khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.danh từEN-VI Dict
- Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.danh từEN-VI Dict
- Bảnh bao.tính từEN-VI Dict
- Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.động từEN-VI Dict
- Nói khoác lác huênh hoang.động từEN-VI Dict
- Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked in with a loud swagger.
-
His swagger annoyed the other students.
-
She spoke with quiet swagger and calm.
-
His new jacket had some swagger.
-
He wore swagger clothes to the party tonight.