TanroDictionary

swagger

/ˈswæɡə(r)/

Anh
0

swagger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo; Lời nói huênh hoanh khoác lác; Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói huênh hoanh khoác lác.danh từEN-VI Dict
  3. Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.danh từEN-VI Dict
  4. Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.danh từEN-VI Dict
  5. Bảnh bao.tính từEN-VI Dict
  6. Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.động từEN-VI Dict
  7. Nói khoác lác huênh hoang.động từEN-VI Dict
  8. Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked in with a loud swagger.

  2. His swagger annoyed the other students.

  3. She spoke with quiet swagger and calm.

  4. His new jacket had some swagger.

  5. He wore swagger clothes to the party tonight.