Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swaggerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swaggered into the room with confidence.
/swˈæɡəd/
swaggered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swagger.
He swaggered into the room with confidence.