TanroDictionary Sổ từ

swaggerer

/ˈswæɡɜːɜː/

Anh
0

swaggerer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi nghênh nang; người vênh váo; Người hay huênh hoang khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi nghênh nang; người vênh váo.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay huênh hoang khoác lác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swaggerer strolled down the street with pride.

  2. That swaggerer always boasts about his work.