TanroDictionary Sổ từ

swain

/sweɪn/

Anh
0

swain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh thanh niên nông thôn cục mịch; Người yêu ở chốn đồng quê; Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh thanh niên nông thôn cục mịch.danh từEN-VI Dict
  2. Người yêu ở chốn đồng quê.danh từEN-VI Dict
  3. Người yêu, người tình; người cầu hôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swain blushed when he spoke.

  2. Her swain waited beside the gate.

  3. The swain asked her to dance.