TanroDictionary

swami

/ˈswɑːmi/

Anh
0

swami là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng thờ (Ân độ); Người được tôn thờ; Thầy giảng đạo (Ân độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng thờ (Ân độ).danh từEN-VI Dict
  2. Người được tôn thờ.danh từEN-VI Dict
  3. Thầy giảng đạo (Ân độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swami stood quietly before the group.

  2. Many called him a swami in the village.

  3. The swami gave a short lesson.