Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao đổi, sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
- Đổi, trao đổi, đổi chác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We made a quick swap of books.
-
I will swap my apple for your orange.
-
to swap something for something
trao đổi vật no lấy vật kia
-
never swap horses while crossing the stream
không nên thay ngựa giữa dòng