TanroDictionary Sổ từ

swarf

/ˈswɔrf/

Anh
0

swarf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ bào; mạt cưa (gỗ); phoi bào, mạt giũ (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bào; mạt cưa (gỗ); phoi bào, mạt giũ (kim loại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Metal swarf covered the floor.